Từ vựng
扇風機 (せんぷうき, senpuuki) nghĩa là gì?
扇風機 (せんぷうき, senpuuki) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんぷうき |
|---|
| Romaji | senpuuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenpuuki
quạt điện
- 1danh từ electric fan
Câu ví dụ
扇風機の風が気持ちいい。
Gió từ quạt điện thật dễ chịu.
扇風機の風が直接当たると寒い。
Gió quạt thổi thẳng vào người thì lạnh.