Từ vựng
淡水 (たんすい, tansui) nghĩa là gì?
淡水 (たんすい, tansui) trong tiếng Nhật nghĩa là nước ngọt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんすい |
|---|
| Romaji | tansui |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtansui
nước ngọt
- 1danh từ · tính từ の fresh water (i.e. not salt water)
Câu ví dụ
淡水と海水では魚が違う。
Cá ở nước ngọt và nước biển khác nhau.
この魚は淡水に住んでいる。
Loài cá này sống ở nước ngọt.