Từ vựng
職人 (しょくにん, shokunin) nghĩa là gì?
職人 (しょくにん, shokunin) trong tiếng Nhật nghĩa là thợ thủ công, nghệ nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくにん |
|---|
| Romaji | shokunin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokunin
thợ thủ công, nghệ nhân
- 1danh từ craftsman; artisan; tradesman
Câu ví dụ
彼は腕のいい職人です。
Anh ấy là một thợ thủ công lành nghề.
この家具は職人が作りました。
Món đồ này do nghệ nhân làm ra.