Từ vựng
祝日 (しゅくじつ, shukujitsu) nghĩa là gì?
祝日 (しゅくじつ, shukujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngày lễ quốc gia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅくじつ |
|---|
| Romaji | shukujitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshukujitsu
ngày lễ quốc gia
- 1danh từ · tính từ の national holiday; public holiday
Câu ví dụ
祝日には国旗を掲げます。
Vào ngày lễ, người ta treo quốc kỳ.
明日は祝日で会社が休みです。
Ngày mai là ngày lễ nên công ty nghỉ.