Từ vựng
失恋 (しつれん, shitsuren) nghĩa là gì?
失恋 (しつれん, shitsuren) trong tiếng Nhật nghĩa là thất tình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しつれん |
|---|
| Romaji | shitsuren |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitsuren
thất tình
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ disappointed love; broken heart; unrequited love
Câu ví dụ
友だちは失恋して泣いていた。
Bạn tôi thất tình rồi khóc.
失恋の痛みは時間が消してくれる。
Nỗi đau thất tình rồi thời gian sẽ xóa nhòa.