Từ vựng
素質 (そしつ, soshitsu) nghĩa là gì?
素質 (そしつ, soshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tố chất, năng khiếu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そしつ |
|---|
| Romaji | soshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoshitsu
tố chất, năng khiếu
- 1danh từ tố chất, năng khiếu, tư chấtmakings (of); aptitude; talent
- 2danh từ bản chất, tính khí, thể trạng bẩm sinh (dễ mắc bệnh)nature; character; temperament
Câu ví dụ
彼には音楽の素質がある。
Anh ấy có tố chất về âm nhạc.
選手としての素質を認められた。
Tố chất làm vận động viên của cậu được công nhận.