Từ vựng ちぎる (chigiru) nghĩa là gì? ちぎる trong tiếng Nhật nghĩa là xé, ngắt, bứt. Thông tin tra cứuCách đọcちぎるRomajichigiruCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 ちぎるちぎるN2 · ước tính theo khung JLPTchigiruxé, ngắt, bứtCâu ví dụパンをちぎって食(た)べた。Tôi xé bánh mì ra ăn.庭(にわ)で花(はな)をちぎってはいけない。Không được ngắt hoa trong vườn.