Từ vựng
コンセント (konsento) nghĩa là gì?
コンセント trong tiếng Nhật nghĩa là ổ cắm điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンセント |
|---|
| Romaji | konsento |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonsento
ổ cắm điện
- 1danh từ (electrical) outlet; (wall) socket; power point
Câu ví dụ
この部屋にはコンセントが少ない。
Phòng này có ít ổ cắm điện.
スマホの充電器をコンセントに差した。
Tôi cắm sạc điện thoại vào ổ điện.