Từ vựng
締切 (しめきり, shimekiri) nghĩa là gì?
締切 (しめきり, shimekiri) trong tiếng Nhật nghĩa là hạn chót, thời hạn đóng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しめきり |
|---|
| Romaji | shimekiri |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTshimekiri
hạn chót, thời hạn đóng
Câu ví dụ
レポートの締切は明日です。
Hạn nộp báo cáo là ngày mai.
申し込みの締切に間に合いました。
Tôi đã kịp hạn chót đăng ký.