Từ vựng
さっさと (sassato) nghĩa là gì?
さっさと trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh chóng, không chần chừ.
| Cách đọc | さっさと |
|---|---|
| Romaji | sassato |
| Từ loại | trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
さっさとさっさと
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsassato
nhanh chóng, không chần chừ
- 1trạng từ (tượng hình) nhanh lên, mau lên, không chần chừquickly; promptly; immediately
- 2trạng từ (tượng hình) lạnh lùng, dửng dưng (bỏ đi thẳng)indifferently; coldly
Câu ví dụ
さっさと宿題を済ませなさい。
Làm bài tập cho nhanh đi.
彼はさっさと帰ってしまった。
Anh ấy về thẳng một mạch.