Từ vựng
地帯 (ちたい, chitai) nghĩa là gì?
地帯 (ちたい, chitai) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng, vành đai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちたい |
|---|
| Romaji | chitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchitai
vùng, vành đai
- 1danh từ zone; area; belt
Câu ví dụ
北の地帯は冬になると雪が多いです。
Vùng phía bắc cứ đến mùa đông là có nhiều tuyết.
この辺りは工業地帯として知られています。
Khu vực này được biết đến như một vùng công nghiệp.