Từ vựng
小便 (しょうべん, shouben) nghĩa là gì?
小便 (しょうべん, shouben) trong tiếng Nhật nghĩa là nước tiểu; đi tiểu.
| Cách đọc | しょうべん |
|---|---|
| Romaji | shouben |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
小便しょうべん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshouben
nước tiểu; đi tiểu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nước tiểu; sự đi tiểu, tiểu tiệnurine; piss; pee
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) sự bội ước, việc xù hợp đồng giữa chừngbreaking a contract
Câu ví dụ
犬が電柱に小便をした。
Con chó tè vào cột điện.
ここで小便をしてはいけません。
Không được tiểu tiện ở đây.