Từ vựng
先々週 (せんせんしゅう, sensenshuu) nghĩa là gì?
先々週 (せんせんしゅう, sensenshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tuần kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんせんしゅう |
|---|
| Romaji | sensenshuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsensenshuu
tuần kia
Câu ví dụ
先々週から風邪を引いている。
Tôi bị cảm từ tuần kia đến giờ.
先々週の会議の資料をください。
Cho tôi xin tài liệu cuộc họp tuần kia.