Từ vựng
集金 (しゅうきん, shuukin) nghĩa là gì?
集金 (しゅうきん, shuukin) trong tiếng Nhật nghĩa là thu tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうきん |
|---|
| Romaji | shuukin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuukin
thu tiền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ money collection
Câu ví dụ
新聞代の集金に来ました。
Tôi đến để thu tiền báo.
毎月、家賃を集金しています。
Hàng tháng tôi thu tiền thuê nhà.