Từ vựng
食塩 (しょくえん, shokuen) nghĩa là gì?
食塩 (しょくえん, shokuen) trong tiếng Nhật nghĩa là muối ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょくえん |
|---|
| Romaji | shokuen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshokuen
muối ăn
- 1danh từ muối ăntable salt
Câu ví dụ
料理に食塩を入れます。
Tôi cho muối ăn vào món ăn.
食塩の取りすぎは体に悪いです。
Ăn quá nhiều muối có hại cho cơ thể.