Từ vựng
受話器 (じゅわき, juwaki) nghĩa là gì?
受話器 (じゅわき, juwaki) trong tiếng Nhật nghĩa là ống nghe điện thoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅわき |
|---|
| Romaji | juwaki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuwaki
ống nghe điện thoại
- 1danh từ (telephone) receiver
Câu ví dụ
彼は黙って受話器を置いた。
Anh ấy lặng lẽ đặt ống nghe xuống.
電話が鳴ったので受話器を取った。
Điện thoại reo nên tôi nhấc ống nghe.