Từ vựng
区分 (くぶん, kubun) nghĩa là gì?
区分 (くぶん, kubun) trong tiếng Nhật nghĩa là phân chia, phân loại; khu vực.
| Cách đọc | くぶん |
|---|---|
| Romaji | kubun |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
区分くぶん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkubun
phân chia, phân loại; khu vực
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân chia, chia khu, phân đoạn, ngăn ô; làn (đường)division; section; demarcation
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân loại, sắp xếp, chia nhómclassification; sorting; grouping
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ (logic học) phép phân chia khái niệmdivision
Câu ví dụ
ごみは種類ごとに区分して出す。
Rác được phân loại theo từng loại rồi mới đem đổ.
この地図は五つの区分に分かれている。
Tấm bản đồ này được chia thành năm khu vực.