Từ vựng
四捨五入 (ししゃごにゅう, shishagonyuu) nghĩa là gì?
四捨五入 (ししゃごにゅう, shishagonyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm tròn số.
| Cách đọc | ししゃごにゅう |
|---|---|
| Romaji | shishagonyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
四捨五入ししゃごにゅう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshishagonyuu
làm tròn số
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ phép làm tròn số (dưới 5 bỏ đi, từ 5 lên một)rounding (off; a number); rounding half away from zero
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc gạt bớt để dung hoà thành ý kiến chungrounding off (views); converging to a common opinion
Câu ví dụ
四捨五入すると、この数は十になる。
Làm tròn thì số này thành mười.
計算の答えは四捨五入してください。
Kết quả tính toán xin hãy làm tròn số.