Từ vựng
水筒 (すいとう, suitou) nghĩa là gì?
水筒 (すいとう, suitou) trong tiếng Nhật nghĩa là bình nước, bình giữ nhiệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいとう |
|---|
| Romaji | suitou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuitou
bình nước, bình giữ nhiệt
- 1danh từ canteen; flask; water bottle
Câu ví dụ
水筒にお茶を入れました。
Tôi đã cho trà vào bình nước.
遠足に水筒を持って行きます。
Tôi mang bình nước đi dã ngoại.