Từ vựng
月給 (げっきゅう, gekkyuu) nghĩa là gì?
月給 (げっきゅう, gekkyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là lương tháng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げっきゅう |
|---|
| Romaji | gekkyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggekkyuu
lương tháng
- 1danh từ monthly salary
Câu ví dụ
彼の月給は高いそうです。
Nghe nói lương tháng của anh ấy cao.
月給から税金が引かれます。
Thuế được trừ từ lương tháng.