Từ vựng
洒落 (しゃれ, share) nghĩa là gì?
洒落 (しゃれ, share) trong tiếng Nhật nghĩa là trò chơi chữ, câu đùa; ăn mặc sành điệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃれ |
|---|
| Romaji | share |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshare
trò chơi chữ, câu đùa; ăn mặc sành điệu
- 1danh từ câu nói đùa, lối chơi chữ, câu pha tròjoke; pun; jest
- 2tính từ -na sành điệu, chưng diện, biết ăn mặcsmartly dressed; stylish; fashion-conscious
Câu ví dụ
彼はよく洒落を言います。
Anh ấy hay nói đùa chơi chữ.
今日の彼は洒落た服装です。
Hôm nay anh ấy ăn mặc sành điệu.