Từ vựng
循環 (じゅんかん, junkan) nghĩa là gì?
循環 (じゅんかん, junkan) trong tiếng Nhật nghĩa là tuần hoàn, chu trình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんかん |
|---|
| Romaji | junkan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunkan
tuần hoàn, chu trình
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ circulation; rotation; cycle
Câu ví dụ
血液の循環がよくなりました。
Tuần hoàn máu đã tốt hơn.
この町ではバスが循環しています。
Ở thị trấn này xe buýt chạy vòng tuần hoàn.