Từ vựng 整数 (せいすう, seisuu) nghĩa là gì? 整数 (せいすう, seisuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số nguyên. Thông tin tra cứuCách đọcせいすうRomajiseisuuTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 整数せいすうN2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseisuusố nguyên1danh từ integerCâu ví dụ答(こた)えは整数(せいすう)になります。Đáp án là một số nguyên.整数(せいすう)だけを書(か)いてください。Hãy chỉ viết các số nguyên.Kanji trong từ này整chỉnh chỉnh đốn, sắp xếp gọn gàng数số số, số lượng; đếm