Từ vựng
スタート (sutaato) nghĩa là gì?
スタート trong tiếng Nhật nghĩa là khởi đầu, xuất phát.
| Cách đọc | スタート |
|---|---|
| Romaji | sutaato |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
スタートスタート
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsutaato
khởi đầu, xuất phát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bắt đầu, việc khởi độngstart; beginning
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc xuất phát (cuộc đua); vạch xuất phátstarting (e.g. a race); departing; starting point
Câu ví dụ
合図と同時に全員がスタートした。
Cùng lúc với hiệu lệnh, tất cả đã xuất phát.
新しい仕事のスタートは順調だった。
Khởi đầu của công việc mới khá suôn sẻ.