Từ vựng
侵入 (しんにゅう, shinnyuu) nghĩa là gì?
侵入 (しんにゅう, shinnyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là xâm nhập, đột nhập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんにゅう |
|---|
| Romaji | shinnyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinnyuu
xâm nhập, đột nhập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ invasion; incursion; raid
Câu ví dụ
泥棒が窓から家に侵入しました。
Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà qua cửa sổ.
関係者以外の侵入を禁止します。
Cấm người không phận sự xâm nhập.