Từ vựng
区域 (くいき, kuiki) nghĩa là gì?
区域 (くいき, kuiki) trong tiếng Nhật nghĩa là khu vực, địa phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くいき |
|---|
| Romaji | kuiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuiki
khu vực, địa phận
- 1danh từ khu vực, địa hạt, ranh giới vùngarea; zone; district
Câu ví dụ
この区域では車が入れない。
Xe không vào được khu vực này.
危険な区域には近づかないでください。
Xin đừng lại gần khu vực nguy hiểm.