Từ vựng
先祖 (せんぞ, senzo) nghĩa là gì?
先祖 (せんぞ, senzo) trong tiếng Nhật nghĩa là tổ tiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんぞ |
|---|
| Romaji | senzo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenzo
tổ tiên
- 1danh từ ancestor; forefather; foremother
Câu ví dụ
お盆に先祖のお墓へ行きます。
Dịp lễ Obon tôi đi thăm mộ tổ tiên.
私の先祖は農業をしていたそうだ。
Nghe nói tổ tiên tôi làm nghề nông.