Từ vựng
交替 (こうたい, koutai) nghĩa là gì?
交替 (こうたい, koutai) trong tiếng Nhật nghĩa là thay phiên, thay ca.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうたい |
|---|
| Romaji | koutai |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkoutai
thay phiên, thay ca
Câu ví dụ
夜は二人が交替で運転します。
Ban đêm hai người thay phiên nhau lái xe.
選手が交替してから試合が変わった。
Sau khi thay cầu thủ thì trận đấu đã thay đổi.