Từ vựng
唇 (くちびる, kuchibiru) nghĩa là gì?
唇 (くちびる, kuchibiru) trong tiếng Nhật nghĩa là môi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くちびる |
|---|
| Romaji | kuchibiru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuchibiru
môi
- 1danh từ môi, đôi môilip; lips
Câu ví dụ
寒くて唇が乾いてしまった。
Trời lạnh làm môi tôi bị khô.
彼女は唇に赤い口紅を塗った。
Cô ấy tô son đỏ lên môi.