Từ vựng
純情 (じゅんじょう, junjou) nghĩa là gì?
純情 (じゅんじょう, junjou) trong tiếng Nhật nghĩa là tấm lòng trong sáng, ngây thơ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんじょう |
|---|
| Romaji | junjou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunjou
tấm lòng trong sáng, ngây thơ
- 1danh từ · tính từ -na pure heart; naivete; innocence
Câu ví dụ
彼女は純情な女の子だ。
Cô ấy là một cô gái trong sáng ngây thơ.
彼の純情な気持ちに感動した。
Tôi cảm động trước tấm lòng trong sáng của anh ấy.