Từ vựng
高層 (こうそう, kousou) nghĩa là gì?
高層 (こうそう, kousou) trong tiếng Nhật nghĩa là cao tầng; tầng khí quyển cao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうそう |
|---|
| Romaji | kousou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkousou
cao tầng; tầng khí quyển cao
- 1tính từ の · danh từ cao tầng, nhiều tầng (nhà cửa)high-rise (building); multistory; multistoried
- 2tính từ の · danh từ ở tầng cao (khí quyển, luồng khí)high (altitude); upper (atmosphere, air current, etc.)
Câu ví dụ
東京には高層ビルが多いです。
Ở Tokyo có nhiều tòa nhà cao tầng.
高層マンションに住んでいます。
Tôi đang sống ở chung cư cao tầng.