Từ vựng
送料 (そうりょう, souryou) nghĩa là gì?
送料 (そうりょう, souryou) trong tiếng Nhật nghĩa là phí vận chuyển, cước gửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そうりょう |
|---|
| Romaji | souryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsouryou
phí vận chuyển, cước gửi
- 1danh từ postage; carriage; shipping charge
Câu ví dụ
送料はいくらですか。
Phí vận chuyển là bao nhiêu vậy?
この商品は送料が無料です。
Sản phẩm này miễn phí vận chuyển.