Từ vựng
縮める (ちぢめる, chijimeru) nghĩa là gì?
縮める (ちぢめる, chijimeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm ngắn, thu nhỏ.
| Cách đọc | ちぢめる |
|---|---|
| Romaji | chijimeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
縮めるちぢめる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchijimeru
làm ngắn, thu nhỏ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ rút ngắn, thu nhỏ, làm co lại, cô đọngto shorten; to reduce; to condense
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ làm nhăn, làm nhàu (vải)to crumple (fabric); to wrinkle
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ co (người) lại, rụt (cổ), thu (chân) vàoto make (one's body) smaller; to draw in (one's legs); to duck (one's head)
Câu ví dụ
ズボンの丈を少し縮めました。
Tôi đã làm ngắn ống quần một chút.
作業の時間を縮める工夫をします。
Tôi nghĩ cách rút ngắn thời gian làm việc.