Từ vựng
小~ (こ~) nghĩa là gì?
小~ (こ~, ko~) trong tiếng Nhật nghĩa là nhỏ, bé (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こ~ |
|---|
| Romaji | ko~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTko~
nhỏ, bé (tiền tố)
Câu ví dụ
二人は小声で話していた。
Hai người nói chuyện thì thầm.
朝から小雨が降っています。
Từ sáng trời mưa lâm râm.