Từ vựng
交流 (こうりゅう, kouryuu) nghĩa là gì?
交流 (こうりゅう, kouryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là giao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều.
| Cách đọc | こうりゅう |
|---|---|
| Romaji | kouryuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
交流こうりゅう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouryuu
giao lưu, trao đổi; dòng điện xoay chiều
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự giao lưu, trao đổi qua lại (văn hoá, con người)exchange (e.g. cultural); interchange; interaction
- 2danh từ (điện) dòng điện xoay chiều, dòng ACalternating current; AC
Câu ví dụ
この機械は交流の電気で動きます。
Cái máy này chạy bằng điện xoay chiều.
留学生と交流する機会が増えました。
Cơ hội giao lưu với du học sinh đã tăng lên.