Từ vựng
公式 (こうしき, koushiki) nghĩa là gì?
公式 (こうしき, koushiki) trong tiếng Nhật nghĩa là chính thức; công thức.
| Cách đọc | こうしき |
|---|---|
| Romaji | koushiki |
| Từ loại | tính từ の, danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
公式こうしき
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoushiki
chính thức; công thức
- 1tính từ の · danh từ · hậu tố chính thức, chính quyofficial; formal
- 2danh từ công thức (toán học)formula (e.g. mathematical)
- 3danh từ · hậu tố tài khoản chính thức (của công ty, tổ chức trên mạng xã hội)official (social media) account (of a company, organization, etc.)
Câu ví dụ
この公式を使えば答えが出る。
Dùng công thức này thì ra đáp án.
会社の公式サイトを見てください。
Hãy xem trang web chính thức của công ty.