Từ vựng
刺身 (さしみ, sashimi) nghĩa là gì?
刺身 (さしみ, sashimi) trong tiếng Nhật nghĩa là Sashimi, hải sản sống thái lát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さしみ |
|---|
| Romaji | sashimi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsashimi
Sashimi, hải sản sống thái lát
- 1danh từ sashimi, món cá sống thái látsashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans)
Câu ví dụ
妹は刺身が苦手です。
Em gái tôi không ăn được sashimi.
新鮮な刺身を食べに行きましょう。
Chúng ta đi ăn sashimi tươi đi.