Từ vựng
商業 (しょうぎょう, shougyou) nghĩa là gì?
商業 (しょうぎょう, shougyou) trong tiếng Nhật nghĩa là thương mại, kinh doanh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうぎょう |
|---|
| Romaji | shougyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshougyou
thương mại, kinh doanh
- 1danh từ · tính từ の commerce; trade; business
Câu ví dụ
この町は昔から商業が盛んだ。
Thị trấn này thương mại phát triển từ xưa.
兄は商業高校に通っています。
Anh trai tôi đang học trường cấp ba thương mại.