Từ vựng
全集 (ぜんしゅう, zenshuu) nghĩa là gì?
全集 (ぜんしゅう, zenshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn tập, bộ sưu tập đầy đủ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんしゅう |
|---|
| Romaji | zenshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzenshuu
toàn tập, bộ sưu tập đầy đủ
- 1danh từ · hậu tố complete works; complete collection; complete series
Câu ví dụ
この全集は全部で二十巻ある。
Bộ toàn tập này có tất cả hai mươi quyển.
父は夏目漱石の全集を持っている。
Bố tôi có bộ toàn tập Natsume Soseki.