Từ vựng
力強い (ちからづよい, chikarazuyoi) nghĩa là gì?
力強い (ちからづよい, chikarazuyoi) trong tiếng Nhật nghĩa là mạnh mẽ; đáng tin cậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちからづよい |
|---|
| Romaji | chikarazuyoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikarazuyoi
mạnh mẽ; đáng tin cậy
- 1tính từ -i mạnh mẽ, đầy sức mạnh, dứt khoátpowerful; strong; forceful
- 2tính từ -i đáng tin, làm người ta yên tâm, tiếp thêm động lựcreassuring; encouraging
Câu ví dụ
君がいてくれると力強いよ。
Có cậu ở bên là mình thấy vững tâm hẳn.
彼の力強い言葉に勇気をもらった。
Tôi nhận được dũng khí từ lời nói mạnh mẽ của anh ấy.