Từ vựng
涼む (すずむ, suzumu) nghĩa là gì?
涼む (すずむ, suzumu) trong tiếng Nhật nghĩa là hóng mát, làm mát người.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すずむ |
|---|
| Romaji | suzumu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuzumu
hóng mát, làm mát người
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to cool oneself; to cool off; to enjoy the cool air
Câu ví dụ
木の下で少し涼んだ。
Tôi hóng mát một chút dưới gốc cây.
夕方、川辺で涼むのが好きだ。
Tôi thích ra bờ sông hóng mát buổi chiều.