Từ vựng
大工 (だいく, daiku) nghĩa là gì?
大工 (だいく, daiku) trong tiếng Nhật nghĩa là thợ mộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だいく |
|---|
| Romaji | daiku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdaiku
thợ mộc
- 1danh từ carpenter
Câu ví dụ
大工さんが棚を作ってくれた。
Bác thợ mộc đã đóng cho tôi cái kệ.
父は大工として働いています。
Bố tôi làm nghề thợ mộc.