Từ vựng
気配 (けはい, kehai) nghĩa là gì?
気配 (けはい, kehai) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu hiệu, cảm giác, vẻ.
| Cách đọc | けはい |
|---|---|
| Romaji | kehai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
気配けはい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkehai
dấu hiệu, cảm giác, vẻ
- 1danh từ dấu hiệu, hơi hướng, cảm giác có gì đóindication; sign; hint
- 2danh từ (tài chính) diễn biến giá, sắc thái thị trườngtone (of the market)
Câu ví dụ
春の気配を感じます。
Tôi cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.
誰かがいる気配がします。
Có cảm giác như ai đó đang ở đây.