Từ vựng
客間 (きゃくま, kyakuma) nghĩa là gì?
客間 (きゃくま, kyakuma) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng khách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゃくま |
|---|
| Romaji | kyakuma |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyakuma
phòng khách
- 1danh từ drawing room; parlor; parlour
Câu ví dụ
お客さんを客間に案内した。
Tôi dẫn khách vào phòng khách.
客間はいつもきれいにしています。
Phòng khách lúc nào cũng được giữ sạch.