Từ vựng
休養 (きゅうよう, kyuuyou) nghĩa là gì?
休養 (きゅうよう, kyuuyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghỉ dưỡng, hồi phục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうよう |
|---|
| Romaji | kyuuyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuuyou
nghỉ dưỡng, hồi phục
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ rest; relaxation; recreation
Câu ví dụ
医者に十分な休養が必要だと言われた。
Bác sĩ bảo tôi cần nghỉ ngơi hồi phục đầy đủ.
疲れているので、しばらく休養します。
Vì mệt nên tôi sẽ nghỉ dưỡng một thời gian.