Từ vựng
だらしない (darashinai) nghĩa là gì?
だらしない trong tiếng Nhật nghĩa là luộm thuộm, cẩu thả; thiếu kỷ luật.
| Cách đọc | だらしない |
|---|---|
| Romaji | darashinai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
だらしないだらしない
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdarashinai
luộm thuộm, cẩu thả; thiếu kỷ luật
- 1tính từ -i luộm thuộm, bê bối, cẩu thả, lỏng lẻo (dáng vẻ, công việc)slovenly (appearance, work, etc.); sloppy; untidy
- 2tính từ -i yếu đuối, nhu nhược, hèn nhát, thiếu bản lĩnhweak; feeble; weak-willed
Câu ví dụ
彼は服装がだらしない。
Anh ta ăn mặc luộm thuộm.
そんなだらしない態度はだめだ。
Thái độ cẩu thả như thế không được.