Từ vựng
共産~ (きょうさん~) nghĩa là gì?
共産~ (きょうさん~, kyousan~) trong tiếng Nhật nghĩa là cộng sản (tiền tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうさん~ |
|---|
| Romaji | kyousan~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTkyousan~
cộng sản (tiền tố)
Câu ví dụ
この国には共産党があります。
Nước này có đảng cộng sản.
彼は若いころ共産主義に興味を持った。
Hồi trẻ anh ấy quan tâm đến chủ nghĩa cộng sản.