Từ vựng
さわやか (sawayaka) nghĩa là gì?
さわやか trong tiếng Nhật nghĩa là sảng khoái, tươi mát; rõ ràng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さわやか |
|---|
| Romaji | sawayaka |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsawayaka
sảng khoái, tươi mát; rõ ràng
Câu ví dụ
彼はさわやかな笑顔で挨拶した。
Anh ấy chào bằng nụ cười tươi tắn.
朝のさわやかな風が気持ちいい。
Làn gió sảng khoái buổi sáng thật dễ chịu.