Từ vựng
親類 (しんるい, shinrui) nghĩa là gì?
親類 (しんるい, shinrui) trong tiếng Nhật nghĩa là họ hàng, người thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんるい |
|---|
| Romaji | shinrui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinrui
họ hàng, người thân
- 1danh từ relative; relation; kin
Câu ví dụ
彼は私の親類にあたる。
Anh ấy là họ hàng của tôi.
お正月に親類が集まった。
Vào dịp Tết họ hàng đã tụ họp.