Từ vựng
心当たり (こころあたり, kokoroatari) nghĩa là gì?
心当たり (こころあたり, kokoroatari) trong tiếng Nhật nghĩa là manh mối, điều chợt nghĩ tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こころあたり |
|---|
| Romaji | kokoroatari |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokoroatari
manh mối, điều chợt nghĩ tới
- 1danh từ having in mind; happening to know (of); idea (of)
Câu ví dụ
犯人に心当たりはありますか。
Anh có manh mối nào về thủ phạm không?
財布をなくした場所に心当たりがない。
Tôi không nghĩ ra nơi đã làm mất ví.